TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introspect

UK/ˌɪntɹəˈspɛkt/ US/ˌɪntɹəˈspɛkt/ giọng máy của trình duyệt

introspect nghĩa là tự xem xét nội, tự xem xét.

Nghĩa của introspect

Nội động từ

  1. Tự xem xét nội.

Ngoại động từ

  1. Tự xem xét (nội tâm).

Dạng từ của introspect

Ngôi thứ ba số ítintrospects
Hiện tại phân từ (-ing)introspecting
Quá khứ phân từintrospected
Quá khứintrospected

Họ từ của introspect

Câu hỏi thường gặp

introspect nghĩa là gì?

introspect (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tự xem xét nội, tự xem xét.

introspect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của introspect: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈspɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈspɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.