introspect
UK/ˌɪntɹəˈspɛkt/
US/ˌɪntɹəˈspɛkt/
giọng máy của trình duyệt
introspect nghĩa là tự xem xét nội, tự xem xét.
Nghĩa của introspect
Nội động từ
- Tự xem xét nội.
Ngoại động từ
- Tự xem xét (nội tâm).
Dạng từ của introspect
| Ngôi thứ ba số ít | introspects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | introspecting |
| Quá khứ phân từ | introspected |
| Quá khứ | introspected |
Họ từ của introspect
Câu hỏi thường gặp
introspect nghĩa là gì?
introspect (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tự xem xét nội, tự xem xét.
introspect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của introspect: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈspɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈspɛkt/.