invigoratingly
giọng máy của trình duyệt
invigoratingly nghĩa là gây phấn khởi, khích lệ.
Nghĩa của invigoratingly
Phó từ
- Gây phấn khởi, khích lệ.
Dạng từ của invigoratingly
| So sánh hơn | more invigoratingly |
| So sánh nhất | most invigoratingly |
Câu hỏi thường gặp
invigoratingly nghĩa là gì?
invigoratingly (phó từ) nghĩa là gây phấn khởi, khích lệ.