TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invigoratingly

giọng máy của trình duyệt

invigoratingly nghĩa là gây phấn khởi, khích lệ.

Nghĩa của invigoratingly

Phó từ

  1. Gây phấn khởi, khích lệ.

Dạng từ của invigoratingly

So sánh hơnmore invigoratingly
So sánh nhấtmost invigoratingly

Câu hỏi thường gặp

invigoratingly nghĩa là gì?

invigoratingly (phó từ) nghĩa là gây phấn khởi, khích lệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.