inviting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈvaɪtɪŋ/
US/ɪnˈvaɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
inviting nghĩa là mời mọc, lôi cuốn, hấp dẫn.
Nghĩa của inviting
Tính từ
- Mời mọc.
- Lôi cuốn, hấp dẫn.
Dạng từ của inviting
| So sánh hơn | more inviting |
| So sánh nhất | most inviting |
| Số nhiều | invitings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inviting
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với inviting
- Thank you for inviting me to the party. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
- That pool really looks inviting. Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
- Thanks for inviting me. Cảm ơn vì đã mời tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inviting nghĩa là gì?
inviting (tính từ) nghĩa là mời mọc, lôi cuốn, hấp dẫn.
inviting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inviting: giọng Anh (UK) /ɪnˈvaɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvaɪtɪŋ/.