ironically
UK/aɪˈɹɒnɪkli/
US/aɪˈɹɑnɪkli/
giọng máy của trình duyệt
ironically nghĩa là mỉa mai, trớ trêu.
Nghĩa của ironically
Phó từ
- Mỉa mai, trớ trêu.
Dạng từ của ironically
| So sánh hơn | more ironically |
| So sánh nhất | most ironically |
Họ từ của ironically
Câu hỏi thường gặp
ironically nghĩa là gì?
ironically (phó từ) nghĩa là mỉa mai, trớ trêu.
ironically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ironically: giọng Anh (UK) /aɪˈɹɒnɪkli/, giọng Mỹ (US) /aɪˈɹɑnɪkli/.