TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ironize

UK/ˈaɪɹənaɪz/ US/ˈaɪɹənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

ironize nghĩa là mỉa, mỉa mai.

Nghĩa của ironize

Động từ

  1. Mỉa, mỉa mai, châm biếm.

Dạng từ của ironize

Ngôi thứ ba số ítironizes
Hiện tại phân từ (-ing)ironizing
Quá khứ phân từironized
Quá khứironized

Câu hỏi thường gặp

ironize nghĩa là gì?

ironize (động từ) nghĩa là mỉa, mỉa mai.

ironize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ironize: giọng Anh (UK) /ˈaɪɹənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪɹənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.