ironize
UK/ˈaɪɹənaɪz/
US/ˈaɪɹənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
ironize nghĩa là mỉa, mỉa mai.
Nghĩa của ironize
Động từ
- Mỉa, mỉa mai, châm biếm.
Dạng từ của ironize
| Ngôi thứ ba số ít | ironizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ironizing |
| Quá khứ phân từ | ironized |
| Quá khứ | ironized |
Câu hỏi thường gặp
ironize nghĩa là gì?
ironize (động từ) nghĩa là mỉa, mỉa mai.
ironize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ironize: giọng Anh (UK) /ˈaɪɹənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪɹənaɪz/.