ironside
US/ˈɑɪ.ərn.ˌsɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
ironside nghĩa là Người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường.
Nghĩa của ironside
Danh từ
- Người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường.
- Số nhiều; sử học Quân đội Crôm-oen.
Dạng từ của ironside
| Số nhiều | Ironsides |
Câu hỏi thường gặp
ironside nghĩa là gì?
ironside (danh từ) nghĩa là Người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường.
ironside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ironside: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ərn.ˌsɑɪd/.