TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irreclaimable

US/ˌɪr.ɪ.ˈkleɪ.mə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

irreclaimable nghĩa là Không thể khai hoang được (đất).

Nghĩa của irreclaimable

Tính từ

  1. Không thể khai hoang được (đất).
  2. Không thể cải tạo được.

Họ từ của irreclaimable

Câu hỏi thường gặp

irreclaimable nghĩa là gì?

irreclaimable (tính từ) nghĩa là Không thể khai hoang được (đất).

irreclaimable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irreclaimable: giọng Mỹ (US) /ˌɪr.ɪ.ˈkleɪ.mə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.