TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irreligionist

US/ˌɪr.ɪ.ˈlɪ.dʒə.ˌnɪst/ giọng máy của trình duyệt

irreligionist nghĩa là người không tín ngưỡng.

Nghĩa của irreligionist

Danh từ

  1. Người không tín ngưỡng; người không trọng tín ngưỡng.

Dạng từ của irreligionist

Số nhiềuirreligionists

Câu hỏi thường gặp

irreligionist nghĩa là gì?

irreligionist (danh từ) nghĩa là người không tín ngưỡng.

irreligionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irreligionist: giọng Mỹ (US) /ˌɪr.ɪ.ˈlɪ.dʒə.ˌnɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.