irrepatriable
giọng máy của trình duyệt
irrepatriable nghĩa là Không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị).
Nghĩa của irrepatriable
Tính từ
- Không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị).
Dạng từ của irrepatriable
| So sánh hơn | more irrepatriable |
| So sánh nhất | most irrepatriable |
Câu hỏi thường gặp
irrepatriable nghĩa là gì?
irrepatriable (tính từ) nghĩa là Không thể cho trở về nước được (vì vấn đề chính trị).