TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irresponsible

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪɹ.ɪˈspɒn.sə.bəl/ US/ˌɪɹ.əˈspɑn.sə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

irresponsible nghĩa là chưa đủ trách nhiệm, người không thận trọng, người không khinh suất, vô trách nhiệm.

Nghĩa của irresponsible

Tính từ

  1. Thiếu tinh thần trách nhiệm.
  2. Chưa đủ trách nhiệm.
  3. Không chịu trách nhiệm (đối với ai...).
  4. Không thận trọng, khinh suất.

Danh từ

  1. Người không thận trọng, người không khinh suất.

Dạng từ của irresponsible

So sánh hơnmore irresponsible
So sánh nhấtmost irresponsible
Số nhiềuirresponsibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irresponsible

Đồng nghĩa

Họ từ của irresponsible

Câu hỏi thường gặp

irresponsible nghĩa là gì?

irresponsible (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa đủ trách nhiệm, người không thận trọng, người không khinh suất, vô trách nhiệm.

irresponsible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irresponsible: giọng Anh (UK) /ˌɪɹ.ɪˈspɒn.sə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪɹ.əˈspɑn.sə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.