TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irresponsive

US/ˌɪr.ɪ.ˈspɑːnt.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

irresponsive nghĩa là không đáp lại, không phản ứng.

Nghĩa của irresponsive

Tính từ

  1. Không đáp lại, không phản ứng.

Dạng từ của irresponsive

So sánh hơnmore irresponsive
So sánh nhấtmost irresponsive

Câu hỏi thường gặp

irresponsive nghĩa là gì?

irresponsive (tính từ) nghĩa là không đáp lại, không phản ứng.

irresponsive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irresponsive: giọng Mỹ (US) /ˌɪr.ɪ.ˈspɑːnt.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.