TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

irrevocableness

UK/ɪˈɹɛvəkəbəlnəs/ US/iˈɹɛvəkəbəlnəs/ giọng máy của trình duyệt

irrevocableness nghĩa là Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).

Nghĩa của irrevocableness

Danh từ

  1. Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).
  2. Tính không thể thu hồi (giấy phép...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrevocableness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

irrevocableness nghĩa là gì?

irrevocableness (danh từ) nghĩa là Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).

irrevocableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrevocableness: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛvəkəbəlnəs/, giọng Mỹ (US) /iˈɹɛvəkəbəlnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.