irrevocableness
UK/ɪˈɹɛvəkəbəlnəs/
US/iˈɹɛvəkəbəlnəs/
giọng máy của trình duyệt
irrevocableness nghĩa là Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).
Nghĩa của irrevocableness
Danh từ
- Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).
- Tính không thể thu hồi (giấy phép...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrevocableness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
irrevocableness nghĩa là gì?
irrevocableness (danh từ) nghĩa là Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể thay đổi (ý kiến...).
irrevocableness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrevocableness: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛvəkəbəlnəs/, giọng Mỹ (US) /iˈɹɛvəkəbəlnəs/.