ischemia
UK/ɪˈskiː.mi.ə/
US/ɪˈski.mi.ə/
giọng máy của trình duyệt
ischemia nghĩa là thiếu máu cục bộ.
Nghĩa của ischemia
Danh từ
- Y học Chứng thiếu máu cục bộ.
Dạng từ của ischemia
| Số nhiều | ischemias |
Câu hỏi thường gặp
ischemia nghĩa là gì?
ischemia (danh từ) nghĩa là thiếu máu cục bộ.
ischemia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ischemia: giọng Anh (UK) /ɪˈskiː.mi.ə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈski.mi.ə/.