TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ischium

UK/ˈɪskɪəm/ US/ˈɪskiəm/ giọng máy của trình duyệt

ischium nghĩa là đốt háng.

Nghĩa của ischium

Danh từ

  1. Giải phẫu Đốt háng.

Dạng từ của ischium

Số nhiềuischia

Câu hỏi thường gặp

ischium nghĩa là gì?

ischium (danh từ) nghĩa là đốt háng.

ischium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ischium: giọng Anh (UK) /ˈɪskɪəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪskiəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.