it fell out that
giọng máy của trình duyệt
it fell out that nghĩa là hoá ra là, thành ra là, bỏ hàng, ra ngoài hàng.
Nghĩa của it fell out that
Cụm từ
- Hoá ra là, thành ra là.
- to fall out welldẫn đến kết quả tốt
- (Quân sự) Bỏ hàng, ra ngoài hàng.
- to fall out ofbỏ (một thói quen…)
Câu hỏi thường gặp
it fell out that nghĩa là gì?
it fell out that (cụm từ) nghĩa là hoá ra là, thành ra là, bỏ hàng, ra ngoài hàng.