TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

it fell out that

giọng máy của trình duyệt

it fell out that nghĩa là hoá ra là, thành ra là, bỏ hàng, ra ngoài hàng.

Nghĩa của it fell out that

Cụm từ

  1. Hoá ra là, thành ra là.
    • to fall out welldẫn đến kết quả tốt
  2. (Quân sự) Bỏ hàng, ra ngoài hàng.
    • to fall out ofbỏ (một thói quen…)

Câu hỏi thường gặp

it fell out that nghĩa là gì?

it fell out that (cụm từ) nghĩa là hoá ra là, thành ra là, bỏ hàng, ra ngoài hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.