TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

it is that

giọng máy của trình duyệt

it is that nghĩa là là vì.

Nghĩa của it is that

Cụm từ

  1. Là vì.

Câu ví dụ với it is that

  • It is true that she teaches French. Đúng là cô ấy dạy tiếng Pháp.
  • It is right that you should write it. Đúng ra là bạn nên viết nó ra.
  • It is necessary that you see a doctor. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ.
  • It is me that is wrong. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy?
  • It is said that women live longer than men. Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới.
  • It is said that she looked after the orphan. Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.
  • It is said that his father is in hospital now. Nghe nói cha anh ta đang ở trong bệnh viện.
  • It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

it is that nghĩa là gì?

it is that (cụm từ) nghĩa là là vì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.