italianize
UK/ɪˈtæljəˌnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
italianize nghĩa là y hoá.
Nghĩa của italianize
Ngoại động từ
- Y hoá.
Dạng từ của italianize
| Ngôi thứ ba số ít | Italianizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Italianizing |
| Quá khứ phân từ | Italianized |
| Quá khứ | Italianized |
Họ từ của italianize
Câu hỏi thường gặp
italianize nghĩa là gì?
italianize (ngoại động từ) nghĩa là y hoá.
italianize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của italianize: giọng Anh (UK) /ɪˈtæljəˌnaɪz/.