TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Jeju

UK/ˈd͡ʒɛd͡ʒu/ giọng máy của trình duyệt US/ˈd͡ʒɛd͡ʒu/ giọng người thật

Jeju nghĩa là đảo tế châu, tế châu.

Nghĩa của Jeju

Danh từ riêng

  1. Đảo Tế Châu, Tế Châu, thành phố Tế Châu.

Câu hỏi thường gặp

Jeju nghĩa là gì?

Jeju (danh từ riêng) nghĩa là đảo tế châu, tế châu.

Jeju phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Jeju: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛd͡ʒu/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛd͡ʒu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: BFDICream Recorder: BFDICream, Wikimedia Commons, CC BY 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.