jesuitical
giọng máy của trình duyệt
jesuitical nghĩa là dòng tên, hay mưu đồ.
Nghĩa của jesuitical
Tính từ
- Thuộc Dòng Tên.
- Hay mưu đồ; hay mập mờ nước đôi.
- Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt.
Dạng từ của jesuitical
| So sánh hơn | more Jesuitical |
| So sánh nhất | most Jesuitical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jesuitical
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jesuitical nghĩa là gì?
jesuitical (tính từ) nghĩa là dòng tên, hay mưu đồ.