TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jesuitical

giọng máy của trình duyệt

jesuitical nghĩa là dòng tên, hay mưu đồ.

Nghĩa của jesuitical

Tính từ

  1. Thuộc Dòng Tên.
  2. Hay mưu đồ; hay mập mờ nước đôi.
  3. Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt.

Dạng từ của jesuitical

So sánh hơnmore Jesuitical
So sánh nhấtmost Jesuitical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jesuitical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jesuitical nghĩa là gì?

jesuitical (tính từ) nghĩa là dòng tên, hay mưu đồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.