jewry
UK/ˈd͡ʒʊəɹi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈd͡ʒuːɹi/ giọng máy của trình duyệt
jewry nghĩa là dân do thái, khu do thái.
Nghĩa của jewry
Danh từ
- Dân Do thái.
- Sử học Khu Do thái (ở một thành phố).
Dạng từ của jewry
| Số nhiều | Jewries |
Câu hỏi thường gặp
jewry nghĩa là gì?
jewry (danh từ) nghĩa là dân do thái, khu do thái.
jewry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jewry: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːɹi/.