TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joiner

UK/ˈd͡ʒɔɪnə/ US/ˈd͡ʒɔɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

joiner nghĩa là thợ làm đồ gỗ.

Nghĩa của joiner

Danh từ

  1. Thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức.

Dạng từ của joiner

Số nhiềujoiners

Câu hỏi thường gặp

joiner nghĩa là gì?

joiner (danh từ) nghĩa là thợ làm đồ gỗ.

joiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joiner: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.