TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joint-stock

US/ˈdʒɔɪnt.ˈstɑːk/ giọng máy của trình duyệt

joint-stock nghĩa là Huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán.

Nghĩa của joint-stock

Tính từ

  1. Huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán.

Câu hỏi thường gặp

joint-stock nghĩa là gì?

joint-stock (tính từ) nghĩa là Huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán.

joint-stock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joint-stock: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪnt.ˈstɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.