joint-stock
US/ˈdʒɔɪnt.ˈstɑːk/
giọng máy của trình duyệt
joint-stock nghĩa là Huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán.
Nghĩa của joint-stock
Tính từ
- Huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán.
Câu hỏi thường gặp
joint-stock nghĩa là gì?
joint-stock (tính từ) nghĩa là Huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán.
joint-stock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joint-stock: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪnt.ˈstɑːk/.