jokingly
UK/ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/
US/ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
jokingly nghĩa là đùa, đùa bỡn, giễu cợt.
Nghĩa của jokingly
Phó từ
- Đùa.
- Đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng.
Dạng từ của jokingly
| So sánh hơn | more jokingly |
| So sánh nhất | most jokingly |
Câu hỏi thường gặp
jokingly nghĩa là gì?
jokingly (phó từ) nghĩa là đùa, đùa bỡn, giễu cợt.
jokingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jokingly: giọng Anh (UK) /ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/.