TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jokingly

UK/ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/ US/ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

jokingly nghĩa là đùa, đùa bỡn, giễu cợt.

Nghĩa của jokingly

Phó từ

  1. Đùa.
  2. Đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng.

Dạng từ của jokingly

So sánh hơnmore jokingly
So sánh nhấtmost jokingly

Câu hỏi thường gặp

jokingly nghĩa là gì?

jokingly (phó từ) nghĩa là đùa, đùa bỡn, giễu cợt.

jokingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jokingly: giọng Anh (UK) /ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.