TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jubilate

UK/ˈd͡ʒuːbɪleɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈd͡ʒuːbɪleɪt/ giọng người thật

jubilate nghĩa là vui sướng, mừng rỡ.

Nghĩa của jubilate

Nội động từ

  1. Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở.

Dạng từ của jubilate

Ngôi thứ ba số ítjubilates
Hiện tại phân từ (-ing)jubilating
Quá khứ phân từjubilated
Quá khứjubilated
Số nhiềujubilates

Câu hỏi thường gặp

jubilate nghĩa là gì?

jubilate (nội động từ) nghĩa là vui sướng, mừng rỡ.

jubilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jubilate: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːbɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːbɪleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.