TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juicer

US/ˈd͡ʒusɚ/ giọng máy của trình duyệt

juicer nghĩa là cái ép lấy nước.

Nghĩa của juicer

Danh từ

  1. Cái ép lấy nước (quả, thịt, rau...).

Dạng từ của juicer

Số nhiềujuicers

Họ từ của juicer

Câu hỏi thường gặp

juicer nghĩa là gì?

juicer (danh từ) nghĩa là cái ép lấy nước.

juicer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juicer: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒusɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.