juicer
US/ˈd͡ʒusɚ/
giọng máy của trình duyệt
juicer nghĩa là cái ép lấy nước.
Nghĩa của juicer
Danh từ
- Cái ép lấy nước (quả, thịt, rau...).
Dạng từ của juicer
| Số nhiều | juicers |
Họ từ của juicer
Câu hỏi thường gặp
juicer nghĩa là gì?
juicer (danh từ) nghĩa là cái ép lấy nước.
juicer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juicer: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒusɚ/.