TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

k.o

giọng máy của trình duyệt

k.o nghĩa là đo ván.

Nghĩa của k.o

Viết tắt

  1. Đo ván (knoc-out).

Câu hỏi thường gặp

k.o nghĩa là gì?

k.o (viết tắt) nghĩa là đo ván.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.