TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaama

UK/ˈkɑːmə/ giọng máy của trình duyệt

kaama nghĩa là linh dương cama.

Nghĩa của kaama

Danh từ

  1. Động vật học Linh dương cama.

Dạng từ của kaama

Số nhiềukaamas

Câu hỏi thường gặp

kaama nghĩa là gì?

kaama (danh từ) nghĩa là linh dương cama.

kaama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaama: giọng Anh (UK) /ˈkɑːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.