TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kakemono

UK/ˌkækeɪˈməʊnəʊ/ US/ˌkɑkeɪˈmoʊnoʊ/ giọng máy của trình duyệt

kakemono nghĩa là bức tranh lụa.

Nghĩa của kakemono

Danh từ

  1. Bức tranh lụa (thường mắc vào trục cuộn ở Nhật).

Dạng từ của kakemono

Số nhiềukakemono

Câu hỏi thường gặp

kakemono nghĩa là gì?

kakemono (danh từ) nghĩa là bức tranh lụa.

kakemono phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kakemono: giọng Anh (UK) /ˌkækeɪˈməʊnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑkeɪˈmoʊnoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.