TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keenly

UK/ˈkiːnli/ US/ˈkiːnli/ giọng máy của trình duyệt

keenly nghĩa là sắc sảo, nhiệt tình, hăng hái.

Nghĩa của keenly

Phó từ

  1. Sắc sảo.
  2. Nhiệt tình, hăng hái.

Dạng từ của keenly

So sánh hơnmore keenly
So sánh nhấtmost keenly

Câu hỏi thường gặp

keenly nghĩa là gì?

keenly (phó từ) nghĩa là sắc sảo, nhiệt tình, hăng hái.

keenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keenly: giọng Anh (UK) /ˈkiːnli/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.