keloid
US/ˈki.ˌlɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
keloid nghĩa là sẹo đầy, sẹo trâu.
Nghĩa của keloid
Danh từ
- Sẹo đầy, sẹo trâu.
Dạng từ của keloid
| Số nhiều | keloids |
| Ngôi thứ ba số ít | keloids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keloiding |
| Quá khứ phân từ | keloided |
| Quá khứ | keloided |
Câu hỏi thường gặp
keloid nghĩa là gì?
keloid (danh từ) nghĩa là sẹo đầy, sẹo trâu.
keloid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keloid: giọng Mỹ (US) /ˈki.ˌlɔɪd/.