TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keloid

US/ˈki.ˌlɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

keloid nghĩa là sẹo đầy, sẹo trâu.

Nghĩa của keloid

Danh từ

  1. Sẹo đầy, sẹo trâu.

Dạng từ của keloid

Số nhiềukeloids
Ngôi thứ ba số ítkeloids
Hiện tại phân từ (-ing)keloiding
Quá khứ phân từkeloided
Quá khứkeloided

Câu hỏi thường gặp

keloid nghĩa là gì?

keloid (danh từ) nghĩa là sẹo đầy, sẹo trâu.

keloid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keloid: giọng Mỹ (US) /ˈki.ˌlɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.