TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kenyan

UK/ˈkɛnjən/ US/ˈkɛnjən/ giọng máy của trình duyệt

kenyan nghĩa là người dân kenya.

Nghĩa của kenyan

Tính từ

  1. Thuộc nước Kenya ở Đông châu phi.

Danh từ

  1. Người dân Kenya.
  2. Người có nguồn gốc Kenya.

Dạng từ của kenyan

Số nhiềuKenyans

Câu hỏi thường gặp

kenyan nghĩa là gì?

kenyan (tính từ, danh từ) nghĩa là người dân kenya.

kenyan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kenyan: giọng Anh (UK) /ˈkɛnjən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛnjən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.