TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerb

UK/kɜːb/ US/kɝb/ giọng máy của trình duyệt

kerb nghĩa là lề đường.

Nghĩa của kerb

Danh từ

  1. Lề đường (thường lát đá).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.

Dạng từ của kerb

Ngôi thứ ba số ítkerbs
Hiện tại phân từ (-ing)kerbing
Quá khứ phân từkerbed
Quá khứkerbed

Câu hỏi thường gặp

kerb nghĩa là gì?

kerb (danh từ) nghĩa là lề đường.

kerb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kerb: giọng Anh (UK) /kɜːb/, giọng Mỹ (US) /kɝb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.