TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keyman

giọng máy của trình duyệt

keyman nghĩa là nhân viên điện báo.

Nghĩa của keyman

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhân viên điện báo.
  2. Người giữ vai trò chủ chốt.
  3. Chuyên viên có kinh nghiệm.

Dạng từ của keyman

Số nhiềukeymen

Câu hỏi thường gặp

keyman nghĩa là gì?

keyman (danh từ) nghĩa là nhân viên điện báo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.