kiddle
giọng máy của trình duyệt
kiddle nghĩa là lưới chắn.
Nghĩa của kiddle
Danh từ
- Lưới chắn (ở sông để đánh cá).
Dạng từ của kiddle
| Số nhiều | kiddles |
Câu hỏi thường gặp
kiddle nghĩa là gì?
kiddle (danh từ) nghĩa là lưới chắn.
kiddle nghĩa là lưới chắn.
| Số nhiều | kiddles |
kiddle (danh từ) nghĩa là lưới chắn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.