TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kilometre

UK/kɪˈlɒmɪtə/ US/kɪˈlɑmɪtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

kilometre nghĩa là kilômet, cây số.

Nghĩa của kilometre

Danh từ

  1. Kilômet.

Dạng từ của kilometre

Số nhiềukilometres

Câu hỏi thường gặp

kilometre nghĩa là gì?

kilometre (danh từ) nghĩa là kilômet, cây số.

kilometre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kilometre: giọng Anh (UK) /kɪˈlɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /kɪˈlɑmɪtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.