kilometre
UK/kɪˈlɒmɪtə/
US/kɪˈlɑmɪtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
kilometre nghĩa là kilômet, cây số.
Nghĩa của kilometre
Danh từ
- Kilômet.
Dạng từ của kilometre
| Số nhiều | kilometres |
Câu hỏi thường gặp
kilometre nghĩa là gì?
kilometre (danh từ) nghĩa là kilômet, cây số.
kilometre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kilometre: giọng Anh (UK) /kɪˈlɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /kɪˈlɑmɪtəɹ/.