TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kinematic

UK/kɪn.ɪˈmæt.ɪk/ US/kɪn.əˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

kinematic nghĩa là động học.

Nghĩa của kinematic

Tính từ

  1. Vật lý (thuộc) động học.

Câu hỏi thường gặp

kinematic nghĩa là gì?

kinematic (tính từ) nghĩa là động học.

kinematic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kinematic: giọng Anh (UK) /kɪn.ɪˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /kɪn.əˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.