kinematic
UK/kɪn.ɪˈmæt.ɪk/
US/kɪn.əˈmæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
kinematic nghĩa là động học.
Nghĩa của kinematic
Tính từ
- Vật lý (thuộc) động học.
Câu hỏi thường gặp
kinematic nghĩa là gì?
kinematic (tính từ) nghĩa là động học.
kinematic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinematic: giọng Anh (UK) /kɪn.ɪˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /kɪn.əˈmæt.ɪk/.