TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kiowa

US/ˈkaɪ.əˌwɑ/ giọng máy của trình duyệt

kiowa nghĩa là Người Ki-ô-oa (da đỏ ở Bắc Mỹ).

Nghĩa của kiowa

Danh từ

  1. Người Ki-ô-oa (da đỏ ở Bắc Mỹ).
  2. Ngôn ngữ của người Ki-ô-oa.

Dạng từ của kiowa

Số nhiềuKiowas

Câu hỏi thường gặp

kiowa nghĩa là gì?

kiowa (danh từ) nghĩa là Người Ki-ô-oa (da đỏ ở Bắc Mỹ).

kiowa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiowa: giọng Mỹ (US) /ˈkaɪ.əˌwɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.