TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knee-pad

US/ˈni.ˈpæd/ giọng máy của trình duyệt

knee-pad nghĩa là Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).

Nghĩa của knee-pad

Danh từ

  1. Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).

Dạng từ của knee-pad

Số nhiềuknee pads

Câu hỏi thường gặp

knee-pad nghĩa là gì?

knee-pad (danh từ) nghĩa là Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).

knee-pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knee-pad: giọng Mỹ (US) /ˈni.ˈpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.