TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knickerbocker

US/ˈnɪkɚbɑkɚ/ giọng máy của trình duyệt

knickerbocker nghĩa là Người dân Nui-óoc.

Nghĩa của knickerbocker

Danh từ

  1. Người dân Nui-óoc.

Dạng từ của knickerbocker

Số nhiềuKnickerbockers

Câu hỏi thường gặp

knickerbocker nghĩa là gì?

knickerbocker (danh từ) nghĩa là Người dân Nui-óoc.

knickerbocker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knickerbocker: giọng Mỹ (US) /ˈnɪkɚbɑkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.