TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knife-board

US/ˈnɑɪf.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

knife-board nghĩa là bàn rửa dao, ghế nóc xe.

Nghĩa của knife-board

Danh từ

  1. Bàn rửa dao.
  2. Ghế nóc xe (ghế đôi kê theo chiều dọc trên nóc xe buýt).

Câu hỏi thường gặp

knife-board nghĩa là gì?

knife-board (danh từ) nghĩa là bàn rửa dao, ghế nóc xe.

knife-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knife-board: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪf.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.