TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knife-edge

US/ˈnɑɪf.ˌɛdʒ/ giọng máy của trình duyệt

knife-edge nghĩa là lưỡi dao, cạnh dao.

Nghĩa của knife-edge

Danh từ

  1. Lưỡi dao.
  2. Cạnh dao (khối tựa hình lăng trụ ở cái cân).
  3. Kinh tế học Điểm tựa mỏng manh.

Dạng từ của knife-edge

Số nhiềuknife-edges

Câu hỏi thường gặp

knife-edge nghĩa là gì?

knife-edge (danh từ) nghĩa là lưỡi dao, cạnh dao.

knife-edge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knife-edge: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪf.ˌɛdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.