TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knighthood

US/ˈnɑɪt.ˌhʊd/ giọng máy của trình duyệt

knighthood nghĩa là tầng lớp hiệp sĩ, tinh thần hiệp sĩ.

Nghĩa của knighthood

Danh từ

  1. Tầng lớp hiệp sĩ.
  2. Tinh thần hiệp sĩ.
  3. Tước hầu.

Dạng từ của knighthood

Số nhiềuknighthoods

Câu hỏi thường gặp

knighthood nghĩa là gì?

knighthood (danh từ) nghĩa là tầng lớp hiệp sĩ, tinh thần hiệp sĩ.

knighthood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knighthood: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˌhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.