knighthood
US/ˈnɑɪt.ˌhʊd/
giọng máy của trình duyệt
knighthood nghĩa là tầng lớp hiệp sĩ, tinh thần hiệp sĩ.
Nghĩa của knighthood
Danh từ
- Tầng lớp hiệp sĩ.
- Tinh thần hiệp sĩ.
- Tước hầu.
Dạng từ của knighthood
| Số nhiều | knighthoods |
Câu hỏi thường gặp
knighthood nghĩa là gì?
knighthood (danh từ) nghĩa là tầng lớp hiệp sĩ, tinh thần hiệp sĩ.
knighthood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knighthood: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˌhʊd/.