knock-out
US/ˈnɑːk.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
knock-out nghĩa là nốc ao, hạ đo ván, cú nốc ao, cú đo ván.
Nghĩa của knock-out
Tính từ
- Thể dục, thể thao Nốc ao, hạ đo ván (từ mượn knockout, cú đấm quyền Anh).
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cú nốc ao, cú đo ván (quyền Anh).
- Sự thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá, để sau đó đem bán lại cho nhau); kẻ thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá).
- Từ lóng Người cừ khôi, người lỗi lạc, người xuất sắc; vật kỳ lạ, vật khác thường.
Dạng từ của knock-out
| Ngôi thứ ba số ít | knocks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knocking out |
| Quá khứ phân từ | knocked out |
| Quá khứ | knocked out |
Câu hỏi thường gặp
knock-out nghĩa là gì?
knock-out (tính từ, danh từ) nghĩa là nốc ao, hạ đo ván, cú nốc ao, cú đo ván.
knock-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knock-out: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːk.ˈɑʊt/.