TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knock-out

US/ˈnɑːk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

knock-out nghĩa là nốc ao, hạ đo ván, cú nốc ao, cú đo ván.

Nghĩa của knock-out

Tính từ

  1. Thể dục, thể thao Nốc ao, hạ đo ván (từ mượn knockout, cú đấm quyền Anh).

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú nốc ao, cú đo ván (quyền Anh).
  2. Sự thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá, để sau đó đem bán lại cho nhau); kẻ thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá).
  3. Từ lóng Người cừ khôi, người lỗi lạc, người xuất sắc; vật kỳ lạ, vật khác thường.

Dạng từ của knock-out

Ngôi thứ ba số ítknocks out
Hiện tại phân từ (-ing)knocking out
Quá khứ phân từknocked out
Quá khứknocked out

Câu hỏi thường gặp

knock-out nghĩa là gì?

knock-out (tính từ, danh từ) nghĩa là nốc ao, hạ đo ván, cú nốc ao, cú đo ván.

knock-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knock-out: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.