TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knucklebone

US/ˈnək.əl.ˌboʊn/ giọng máy của trình duyệt

knucklebone nghĩa là xương đốt, xương khuỷu.

Nghĩa của knucklebone

Danh từ

  1. Xương đốt.
  2. Xương khuỷu.
  3. Số nhiều Trò chơi đốt xương.

Dạng từ của knucklebone

Số nhiềuknucklebones

Câu hỏi thường gặp

knucklebone nghĩa là gì?

knucklebone (danh từ) nghĩa là xương đốt, xương khuỷu.

knucklebone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knucklebone: giọng Mỹ (US) /ˈnək.əl.ˌboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.