knucklebone
US/ˈnək.əl.ˌboʊn/
giọng máy của trình duyệt
knucklebone nghĩa là xương đốt, xương khuỷu.
Nghĩa của knucklebone
Danh từ
- Xương đốt.
- Xương khuỷu.
- Số nhiều Trò chơi đốt xương.
Dạng từ của knucklebone
| Số nhiều | knucklebones |
Câu hỏi thường gặp
knucklebone nghĩa là gì?
knucklebone (danh từ) nghĩa là xương đốt, xương khuỷu.
knucklebone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knucklebone: giọng Mỹ (US) /ˈnək.əl.ˌboʊn/.