TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kolinsky

US/kə.ˈlɪnt.ski/ giọng máy của trình duyệt

kolinsky nghĩa là Bộ lông chồn Xi-bia.

Nghĩa của kolinsky

Danh từ

  1. Bộ lông chồn Xi-bia.

Dạng từ của kolinsky

Số nhiềukolinskies

Câu hỏi thường gặp

kolinsky nghĩa là gì?

kolinsky (danh từ) nghĩa là Bộ lông chồn Xi-bia.

kolinsky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kolinsky: giọng Mỹ (US) /kə.ˈlɪnt.ski/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.