TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Komodo dragon

UK/kəˈmoʊdoʊ ˈdɹæɡən/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈmoʊdoʊ ˈdɹæɡən/ giọng người thật

Komodo dragon nghĩa là rồng komodo.

Nghĩa của Komodo dragon

Danh từ

  1. Rồng Komodo.

Dạng từ của Komodo dragon

Số nhiềuKomodo dragons

Nguồn gốc từ Komodo dragon

Từ ghép giữa.

Câu hỏi thường gặp

Komodo dragon nghĩa là gì?

Komodo dragon (danh từ) nghĩa là rồng komodo.

Komodo dragon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Komodo dragon: giọng Anh (UK) /kəˈmoʊdoʊ ˈdɹæɡən/, giọng Mỹ (US) /kəˈmoʊdoʊ ˈdɹæɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.