TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kopje

UK/kəʊpi/ giọng máy của trình duyệt US/kəʊpi/ giọng máy của trình duyệt

kopje nghĩa là đồi, gò.

Nghĩa của kopje

Danh từ

  1. Đồi, gò (ở Nam phi).

Dạng từ của kopje

Số nhiềukopjes

Câu hỏi thường gặp

kopje nghĩa là gì?

kopje (danh từ) nghĩa là đồi, gò.

kopje phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kopje: giọng Anh (UK) /kəʊpi/, giọng Mỹ (US) /kəʊpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.