TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kreuzer

UK/ˈkɹɔɪtsə/ giọng máy của trình duyệt

kreuzer nghĩa là Đồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức.

Nghĩa của kreuzer

Danh từ

  1. Đồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức.

Dạng từ của kreuzer

Số nhiềukreuzers

Câu hỏi thường gặp

kreuzer nghĩa là gì?

kreuzer (danh từ) nghĩa là Đồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức.

kreuzer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kreuzer: giọng Anh (UK) /ˈkɹɔɪtsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.