TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kurgan

UK/kʊəˈɡɑːn/ US/kʊəˈɡɑːn/ giọng máy của trình duyệt

kurgan nghĩa là một thời tiền sử.

Nghĩa của kurgan

Danh từ

  1. Một thời tiền sử (ở Đông Âu đặc biệt ở miền nam nước Nga).

Dạng từ của kurgan

Số nhiềukurgans

Câu hỏi thường gặp

kurgan nghĩa là gì?

kurgan (danh từ) nghĩa là một thời tiền sử.

kurgan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kurgan: giọng Anh (UK) /kʊəˈɡɑːn/, giọng Mỹ (US) /kʊəˈɡɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.