TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladybird

UK/ˈleɪ.di.bəːd/ US/ˈleɪ.di.bɝd/ giọng máy của trình duyệt

ladybird nghĩa là con bọ rùa, bọ rùa, cánh cam.

Nghĩa của ladybird

Danh từ

  1. Con bọ rùa.

Dạng từ của ladybird

Số nhiềuladybirds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ladybird

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ladybird nghĩa là gì?

ladybird (danh từ) nghĩa là con bọ rùa, bọ rùa, cánh cam.

ladybird phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ladybird: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.di.bəːd/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.di.bɝd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.